← ← Từ vựng A–Z

successfully

US /səkˈsɛsfəli/

adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

một cách thành công

Ví dụ

The team successfully completed the project ahead of schedule.

Nhóm đã hoàn thành dự án thành công trước thời hạn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
successfully gốc

Từ đồng nghĩa

  • effectivelymột cách hiệu quả
  • favorablythuận lợi thành công
  • triumphantlymột cách thắng lợi

Collocations

  • Dễ complete successfully
    hoàn thành một cách trọn vẹn mỹ mãn
  • Trung successfully negotiate contract extensions
    đàm phán thành công việc gia hạn thời hạn hợp đồng
  • Khó successfully navigate complex regulatory environments
    chèo lái thành công vượt qua những môi trường quy định pháp lý rối rắm
  • Cực khó successfully weather unprecedented economic headwinds
    vượt qua một cách ngoạn mục những cơn sóng gió suy thoái chưa từng thấy
Báo lỗi