← ← Từ vựng A–Z

successful

US /səkˈsɛsfəl/

adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

thành công

Ví dụ

The launch of the new product was highly successful in the Asian market.

Việc ra mắt sản phẩm mới đã rất thành công ở thị trường châu Á.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
success successfulness
Động từVerb
Tính từAdj
successful gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • prosperousthịnh vượng phát đạt
  • triumphantthắng lợi rực rỡ
  • fruitfulđạt kết quả tốt đẹp

Collocations

  • Dễ successful candidate
    ứng viên trúng tuyển xuất sắc
  • Trung highly successful marketing campaign
    chiến dịch truyền thông tiếp thị gặt hái thành công lớn
  • Khó successful commercialization of patented tech
    thương mại hóa thành công công nghệ được cấp bằng sáng chế
  • Cực khó wildly successful venture exceeding all forecasts
    dự án kinh doanh thành công mỹ mãn vượt qua mọi dự báo lạc quan nhất
Báo lỗi