← ← Từ vựng A–Z

success

US /səkˈsɛs/

noun Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

sự thành công

Ví dụ

The success of the new product surprised the whole marketing team.

Thành công của sản phẩm mới đã khiến cả nhóm tiếp thị ngạc nhiên.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
success gốc
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • achievementthành tựu vẻ vang
  • triumphchiến thắng vang dội
  • victorythắng lợi thành công

Collocations

  • Dễ great success
    thành công rực rỡ vang dội
  • Trung recipe for business success
    bí quyết công thức dẫn lối tới thành công trong thương trường
  • Khó gauge project success against predefined KPIs
    đo lường thành công của dự án dựa trên các chỉ số hiệu quả đã định
  • Cực khó success breeds contemptuous complacency
    thành công dễ sinh ra thói tự phụ và chủ quan khinh suất
Báo lỗi