← ← Từ vựng A–Z

succeed

US /səkˈsid/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

thành công; kế nhiệm

Ví dụ

The new strategy helped the small firm succeed in a tough market.

Chiến lược mới đã giúp công ty nhỏ thành công trong một thị trường khó khăn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
success succeeder successor
Động từVerb
succeed gốc
Tính từAdj
successful successive
Trạng từAdv
successfully successively

Từ đồng nghĩa

  • achieveđạt được thành tựu
  • triumphthắng lợi vẻ vang
  • followtiếp nối kế vị

Collocations

  • Dễ succeed in school
    đạt được kết quả tốt đẹp trong học tập
  • Trung succeed in closing the lucrative deal
    thành công rực rỡ trong việc chốt được hợp đồng béo bở
  • Khó succeed the retiring chief executive officer
    kế nhiệm vị trí tổng giám đốc điều hành vừa về hưu
  • Cực khó if at first you don't succeed, try again
    thất bại là mẹ thành công, nếu lần đầu chưa được hãy kiên trì thử lại
Báo lỗi