← ← Từ vựng A–Z

subway

US /ˈsʌbˌweɪ/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

tàu điện ngầm

Ví dụ

Most employees take the subway to work every morning.

Hầu hết nhân viên đi tàu điện ngầm đến chỗ làm mỗi sáng.

Từ đồng nghĩa

  • metrotàu điện ngầm đô thị
  • undergroundhệ thống xe điện ngầm

Collocations

  • Dễ subway train
    đoàn tàu điện chạy dưới lòng đất
  • Trung take the subway to avoid morning gridlock
    đi tàu điện ngầm để tránh cảnh tắc đường nghẽn mạng buổi sáng
  • Khó municipal subway expansion financing bonds
    trái phiếu chính quyền đô thị phát hành nhằm tài trợ mở rộng tàu điện ngầm
  • Cực khó subterranean subway tunnels fraught with geological perils
    hệ thống đường hầm metro ngầm tiềm ẩn vô số hiểm họa đứt gãy địa chất
Báo lỗi