← ← Từ vựng A–Z

suburb

US /ˈsʌbɚb/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

vùng ngoại ô

Ví dụ

Many employees live in a quiet suburb and commute to the city by train.

Nhiều nhân viên sống ở một vùng ngoại ô yên tĩnh và đi tàu vào thành phố.

Từ đồng nghĩa

  • outskirtsvùng rìa ngoại ô
  • vicinityvùng lân cận ven đô

Collocations

  • Dễ quiet suburb
    khu phố ngoại ô thanh bình yên tĩnh
  • Trung commute daily from the suburbs to downtown
    đi lại mỗi ngày từ ngoại ô vào trung tâm làm việc
  • Khó rapid urban sprawl consuming outer suburbs
    tốc độ đô thị hóa nhanh chóng nuốt chửng các vùng ven ngoại ô
  • Cực khó leafy suburb insulated from urban turmoil
    vùng ngoại ô ngợp bóng cây xanh tách biệt khỏi sự hỗn loạn nơi phố xá
Báo lỗi