← ← Từ vựng A–Z

subtract

US /səbˈtrækt/

verb Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

trừ đi

Ví dụ

Subtract the discount from the total price to find the final amount.

Hãy trừ phần giảm giá khỏi tổng giá để ra số tiền cuối cùng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
subtraction
Động từVerb
subtract gốc
Tính từAdj
subtractive
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • deductkhấu trừ bớt
  • take offlấy bớt, trừ đi
  • removebỏ đi một phần

Collocations

  • Dễ subtract five from ten
    lấy mười trừ bớt đi năm đơn vị
  • Trung subtract taxes from gross salary
    khấu trừ các khoản thuế phải nộp khỏi lương tổng
  • Khó subtract depreciation allowances from operating profit
    khấu trừ phần hao mòn tài sản khỏi lợi nhuận vận hành
  • Cực khó subtract nothing from the brilliance of the achievement
    không hề làm giảm bớt đi độ rực rỡ huy hoàng của chiến công đạt được
Báo lỗi