subsequently
US /ˈsʌbsəkwəntli/
adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
sau đó, về sau
Ví dụ
The firm was founded in 1998 and subsequently expanded into several countries.
Công ty được thành lập năm 1998 và sau đó mở rộng sang nhiều quốc gia.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- afterwardssau đó, về sau
- latervề sau này
- thereafterkể từ đó về sau
Collocations
- Dễ and subsequently movedvà sau đó đã chuyển sang nơi ở khác
- Trung investigated and subsequently exoneratedbị điều tra gắt gao và sau đó đã được minh oan hoàn toàn
- Khó subsequently adopted by international standards bodiessau đó được các cơ quan tiêu chuẩn quốc tế chính thức phê chuẩn
- Cực khó subsequently recanted testimony under cross-examinationsau đó đã vội vã rút lại lời khai khi bị đối chất dồn dập trước tòa