← ← Từ vựng A–Z

subsequent

US /ˈsʌbsəkwənt/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

tiếp theo, sau đó

Ví dụ

Subsequent orders will receive a discount of five percent.

Các đơn hàng tiếp theo sẽ được giảm giá năm phần trăm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
subsequence subsequentness
Động từVerb
—
Tính từAdj
subsequent gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • followingtiếp theo sau đó
  • ensuingxảy ra tiếp sau
  • consecutiveliên tiếp nhau

Collocations

  • Dễ subsequent events
    những sự kiện diễn ra tiếp theo sau đó
  • Trung subsequent meetings confirmed the timetable
    các cuộc họp kế tiếp đã chốt xong lịch trình triển khai
  • Khó subsequent amendments to statutory regulations
    những văn bản sửa đổi bổ sung tiếp sau cho luật định
  • Cực khó subsequent remorse proved utterly futile
    nỗi ân hận muộn màng sau đó hóa ra hoàn toàn vô ích
Báo lỗi