style
US /staɪl/
Nghĩa
phong cách, kiểu dáng
Ví dụ
The designer introduced a modern style that appeals to younger shoppers.
Nhà thiết kế giới thiệu một phong cách hiện đại thu hút những người mua sắm trẻ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
style gốc
styler
stylist
Động từVerb
style gốc
stylize
Tính từAdj
stylistic
Trạng từAdv
stylistically
Từ đồng nghĩa
- fashionthời trang, phong cách
- trendxu hướng phong cách
- designkiểu mẫu thiết kế
Collocations
- Dễ hair stylekiểu mẫu tạo mẫu tóc
- Trung management style fostering collaborationphong cách điều hành khơi dậy sự gắn kết sẻ chia trong tập thể
- Khó house style guide for corporate publicationsbộ quy chuẩn phong cách trình bày các ấn phẩm của công ty
- Cực khó cramp someone's style with excessive micromanagementbóp nghẹt không gian sáng tạo của nhân viên bằng sự săm soi tiểu tiết