study
US /ˈstʌdi/
noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nghiên cứu; học
Ví dụ
A recent study shows that remote workers are often more productive.
Một nghiên cứu gần đây cho thấy nhân viên làm việc từ xa thường năng suất hơn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- researchcông trình nghiên cứu
- examinekhảo sát, nghiên cứu kỹ
- analyzephân tích, mổ xẻ
Collocations
- Dễ study Englishhọc tập rèn luyện môn tiếng Anh
- Trung feasibility study for factory expansionbản nghiên cứu đánh giá tính khả thi cho việc mở rộng nhà máy
- Khó longitudinal cohort study findingsnhững kết quả phát hiện từ công trình nghiên cứu đoàn hệ nhiều năm
- Cực khó in a brown study oblivious to surroundingschìm đắm trong dòng suy ngẫm trầm mặc quên hết vạn vật xung quanh