studio
US /ˈstudiˌoʊ/
Nghĩa
phòng thu, xưởng; căn hộ studio
Ví dụ
The band recorded their new album in a small studio downtown.
Ban nhạc thu âm album mới trong một phòng thu nhỏ ở trung tâm.
Từ đồng nghĩa
- workshopxưởng vẽ nghệ thuật
- atelierxưởng sáng tạo nghệ sĩ
- studio apartmentcăn hộ nhỏ một phòng
Collocations
- Dễ photo studiohiệu chụp ảnh nghệ thuật
- Trung recording studio equipment maintenancebảo trì trang thiết bị phòng thu thanh chuyên nghiệp
- Khó studio apartment for business travelerscăn hộ nhỏ kiểu studio tiện lợi cho doanh nhân công tác
- Cực khó major film studio locking in exclusive IP rightshãng phim lớn thâu tóm độc quyền khai thác toàn bộ tài sản trí tuệ