student
US /ˈstudənt/
Nghĩa
học sinh, sinh viên
Ví dụ
Every student receives a discount when showing a valid school card.
Mỗi sinh viên được giảm giá khi xuất trình thẻ trường hợp lệ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- pupilhọc sinh trong lớp
- learnerngười học tiếp thu
- undergraduatesinh viên đại học
Collocations
- Dễ university studentsinh viên đang theo học trường đại học
- Trung student discount on software licensesmức chiết khấu giảm giá cho học sinh sinh viên mua phần mềm
- Khó lifelong student of macroeconomic trendsngười say mê nghiên cứu các xu thế kinh tế vĩ mô suốt cuộc đời
- Cực khó poor student of past historical blunderskẻ tiếp thu bài học vụng về từ các sai lầm trong quá khứ