← ← Từ vựng A–Z

structure

US /ˈstrʌktʃɚ/

noun Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

cấu trúc, cơ cấu

Ví dụ

The company changed its management structure to improve communication.

Công ty đã thay đổi cơ cấu quản lý để cải thiện giao tiếp.

Từ đồng nghĩa

  • architecturekiến trúc, cấu trúc
  • frameworkkhung cơ cấu sườn
  • formationcơ cấu tổ chức

Collocations

  • Dễ wooden structure
    kết cấu khung nhà dựng bằng gỗ tự nhiên
  • Trung fee structure of the banking services
    biểu cơ cấu phí dịch vụ tiện ích ngân hàng
  • Khó restructure the corporate capital debt
    tái cơ cấu nợ và danh mục vốn vay của doanh nghiệp
  • Cực khó ossified organizational structure resisting innovation
    cấu trúc tổ chức già cỗi xơ cứng kháng cự lại mọi luồng gió đổi mới
Báo lỗi