structural
US /ˈstrʌktʃɚəl/
adjective Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản
Nghĩa
thuộc cấu trúc, kết cấu
Ví dụ
Engineers found structural damage in the bridge after the earthquake.
Các kỹ sư phát hiện hư hại kết cấu ở cây cầu sau trận động đất.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- architecturalthuộc kiến trúc kết cấu
- compositionalthuộc thành phần cấu tạo
Collocations
- Dễ structural problemsự cố trục trặc liên quan tới kết cấu công trình
- Trung structural reforms in company hierarchynhững cuộc cải cách cơ cấu trong hệ thống phân cấp công ty
- Khó long-term structural deficit in trade balancekhoản thâm hụt thương mại cơ cấu kinh niên kéo dài
- Cực khó severe structural flaws jeopardizing building safetylỗi kết cấu nghiêm trọng đe dọa trực tiếp tới độ an toàn tòa nhà