← ← Từ vựng A–Z

strongly

US /ˈstrɔŋli/

adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

một cách mạnh mẽ

Ví dụ

We strongly recommend that you book your tickets early.

Chúng tôi rất khuyên bạn nên đặt vé sớm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
strongly gốc

Từ đồng nghĩa

  • powerfullymột cách mạnh mẽ
  • vigorouslyhăng hái, sôi nổi
  • firmlykiên quyết, vững vàng

Collocations

  • Dễ strongly agree
    hoàn toàn tán thành mạnh mẽ
  • Trung strongly advise clients to review policies
    chân thành khuyên nhủ khách hàng nên rà soát lại các chính sách bảo hiểm
  • Khó strongly correlate with customer retention
    tương quan tỷ lệ thuận mạnh mẽ với tỷ lệ giữ chân khách hàng
  • Cực khó strongly oppose backroom political horse-trading
    kịch liệt phản đối những thỏa hiệp đổi chác quyền lợi ngầm sau hậu trường
Báo lỗi