strong
US /strɔŋ/
adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
mạnh, khỏe, vững
Ví dụ
The company reported strong sales growth in the last quarter.
Công ty báo cáo mức tăng trưởng doanh số mạnh trong quý vừa rồi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- powerfulhùng mạnh, uy lực
- robustkhỏe khoắn, tráng kiện
- resilientkiên cường, dẻo dai
Collocations
- Dễ strong coffeecốc cà phê pha đậm đặc thơm ngon
- Trung strong interpersonal skills requiredđòi hỏi kỹ năng giao tiếp đối nhân xử thế xuất sắc
- Khó strong economic fundamentals resisting shocksnhững nền tảng kinh tế cơ bản vững chắc đẩy lùi mọi cú sốc
- Cực khó going strong after decades in businessvẫn phát triển bền bỉ vững vàng sau nhiều thập kỷ chinh chiến thương trường