← ← Từ vựng A–Z

stroke

US /stroʊk/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

đột quỵ; nét vẽ

Ví dụ

Regular exercise can reduce the risk of a stroke.

Tập thể dục đều đặn có thể giảm nguy cơ bị đột quỵ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
stroke gốc stroking
Động từVerb
stroke gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • apoplexychứng tai biến đột quỵ
  • brushstrokenét bút vẽ hội họa
  • blowcú giáng đòn bất ngờ

Collocations

  • Dễ brush stroke
    nét vẽ đưa cọ điêu luyện của họa sĩ
  • Trung suffer a debilitating mild stroke
    bị một cơn tai biến đột quỵ nhẹ làm suy giảm sức khỏe
  • Khó stroke of brilliant executive insight
    nét phác họa một ý tưởng điều hành xuất thần sáng suốt
  • Cực khó a stroke of luck saving the enterprise from doom
    một vận may bất ngờ cứu vớt cả doanh nghiệp thoát khỏi lưỡi hái tử thần
Báo lỗi