strip
US /strɪp/
noun, verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
dải, mảnh dài; lột, tước
Ví dụ
Cut the paper into narrow strips before putting it in the box.
Hãy cắt giấy thành các dải hẹp trước khi cho vào hộp.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
strip gốc
stripper
stripping
Động từVerb
strip gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- banddải nẹp, băng mảnh
- peellột vỏ, bóc ra
- dismantletháo dỡ tước bỏ
Collocations
- Dễ narrow strip of landdải đất hẹp dài ven sông
- Trung strip out unnecessary administrative costscắt bỏ gạt bỏ những chi phí hành chính rườm rà dư thừa
- Khó strip an executive of decision-making authoritytước bỏ thẩm quyền ra quyết định của một vị lãnh đạo
- Cực khó tear off a strip from an errant subordinatekhiển trách mắng mỏ thậm tệ một nhân viên cấp dưới phạm lỗi