← ← Từ vựng A–Z

strike

US /straɪk/

noun, verb Nền tảng · A2 Nhân sự

Nghĩa

cuộc đình công; đánh

Ví dụ

The workers voted to go on strike over their working hours.

Các công nhân đã bỏ phiếu đình công vì giờ làm việc của họ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
strike gốc striker striking
Động từVerb
strike gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • walkoutcuộc bãi công đình công
  • work stoppageviệc ngừng việc tập thể
  • hitgiáng đòn, đánh trúng

Collocations

  • Dễ strike a match
    quẹt que diêm để nhóm lửa
  • Trung go on strike for better wages
    tiến hành bãi công đình công yêu cầu tăng lương thỏa đáng
  • Khó strike a tentative commercial agreement
    đạt được thỏa thuận thương mại bước đầu khả quan
  • Cực khó strike while the iron is hot
    rèn sắt khi còn đang nóng, chớp lấy thời cơ ngàn vàng để hành động
Báo lỗi