strict
US /strɪkt/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
nghiêm ngặt, nghiêm khắc
Ví dụ
The factory follows strict safety rules to protect all of its workers.
Nhà máy tuân theo các quy tắc an toàn nghiêm ngặt để bảo vệ mọi công nhân.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- rigorousnghiêm ngặt, khắt khe
- stringentsiết chặt, chặt chẽ
- sternnghiêm khắc, cứng rắn
Collocations
- Dễ strict rulesnhững quy tắc kỷ luật nghiêm khắc
- Trung strict adherence to confidentiality guidelinestuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn bảo mật thông tin nội bộ
- Khó impose strict regulatory penalties on non-complianceáp chế tài xử phạt nghiêm khắc đối với hành vi bất tuân thủ
- Cực khó in the strictest confidence between counsel and clienttrong vòng bảo mật tuyệt đối giữa luật sư và thân chủ