← ← Từ vựng A–Z

stretch

US /strɛtʃ/

verb, noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

kéo giãn, duỗi ra

Ví dụ

You should stretch your legs after sitting at your desk for hours.

Bạn nên duỗi chân sau nhiều giờ ngồi ở bàn làm việc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
stretch gốc stretcher stretching
Động từVerb
stretch gốc
Tính từAdj
stretch gốc stretchy
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • extendkéo dài, duỗi ra
  • elongatekéo giãn dài thêm
  • expandmở rộng diện tích

Collocations

  • Dễ stretch your arms
    vươn vai duỗi thẳng hai cánh tay
  • Trung stretch the annual budget to the maximum
    kéo căng ngân sách hoạt động cả năm đến ngưỡng tối đa
  • Khó ambitious stretch goals for sales growth
    những mục tiêu tăng trưởng vượt ngưỡng mang tính bứt phá
  • Cực khó at a stretch requiring superhuman effort
    nếu cố gắng gượng hết mức đòi hỏi nỗ lực phi thường vượt bậc
Báo lỗi