← ← Từ vựng A–Z

strengthen

US /ˈstrɛŋθən/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

củng cố, tăng cường

Ví dụ

The merger will strengthen the company's position in the international market.

Việc sáp nhập sẽ củng cố vị thế của công ty trên thị trường quốc tế.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
strength strengthener strengthening
Động từVerb
strengthen gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • reinforcegia cố, tăng cường
  • bolstercủng cố, nâng đỡ
  • fortifylàm vững chắc thêm

Collocations

  • Dễ strengthen the body
    tập luyện tăng cường thể chất khỏe khoắn
  • Trung strengthen internal audit controls
    củng cố siết chặt các cơ chế kiểm soát kiểm toán nội bộ
  • Khó strengthen bilateral trade ties between nations
    thắt chặt làm sâu sắc thêm quan hệ thương mại song phương
  • Cực khó strengthen resolve in the teeth of hostility
    tôi luyện thêm ý chí thép kiên cường ngay giữa vòng vây thù địch
Báo lỗi