strength
US /strɛŋkθ/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
sức mạnh, điểm mạnh
Ví dụ
Good communication is one of her greatest strengths as a manager.
Giao tiếp tốt là một trong những điểm mạnh lớn nhất của cô ấy khi làm quản lý.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- powersức mạnh, năng lực
- fortitudenghị lực kiên cường
- assetthế mạnh, ưu thế
Collocations
- Dễ physical strengthsức mạnh thể lực cơ bắp
- Trung build on core organizational strengthsphát huy dựa trên các thế mạnh năng lực cốt lõi của tổ chức
- Khó strength of the domestic currencysức mạnh giá trị quy đổi của đồng nội tệ quốc gia
- Cực khó go from strength to strength after the turnaroundngày càng lớn mạnh vượt bậc không ngừng sau bước ngoặt chuyển mình