← ← Từ vựng A–Z

street

US /strit/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đường phố

Ví dụ

The bakery is on the same street as our office.

Tiệm bánh nằm cùng con phố với văn phòng của chúng tôi.

Từ đồng nghĩa

  • roadcon đường lộ trình
  • avenueđại lộ rộng rãi
  • boulevardđại lộ rợp bóng

Collocations

  • Dễ walk down the street
    rảo bước tản bộ trên đường phố
  • Trung cross the street at the pedestrian zebra
    băng qua đường tại đúng vạch kẻ dành cho người đi bộ
  • Khó street level intelligence on consumer trends
    thông tin thực địa sát sườn về xu hướng của người tiêu dùng
  • Cực khó not on the same street in terms of caliber
    hoàn toàn không cùng đẳng cấp khi so bì về năng lực và tầm vóc
Báo lỗi