← ← Từ vựng A–Z

strain

US /streɪn/

noun, verb Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

sự căng thẳng; làm căng, làm tổn thương

Ví dụ

Working long hours at a screen can strain your eyes.

Làm việc nhiều giờ trước màn hình có thể làm mỏi mắt bạn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
strain gốc strainer straining
Động từVerb
strain gốc
Tính từAdj
strenuous
Trạng từAdv
strenuously

Từ đồng nghĩa

  • stressáp lực căng thẳng
  • tensionsự căng thẳng đối kháng
  • pressuresức ép đè nặng

Collocations

  • Dễ eye strain
    tình trạng nhức mỏi mắt do điều tiết nhiều
  • Trung strain under severe budget constraints
    chịu áp lực căng thẳng dưới những hạn mức ngân sách thắt chặt
  • Khó put enormous strain on municipal infrastructure
    đặt gánh nặng quá tải ghê gớm lên hệ thống hạ tầng thành phố
  • Cực khó strain at a gnat and swallow a camel
    so đo gạn đục khơi trong chuyện nhỏ mà nuốt trôi cả sai lầm khổng lồ
Báo lỗi