story
US /ˈstɔri/
Nghĩa
câu chuyện; bài báo
Ví dụ
The newspaper ran a story about the opening of the new library.
Tờ báo đã đăng một bài viết về lễ khai trương thư viện mới.
Từ đồng nghĩa
- talecâu chuyện kể lại
- narrativecâu chuyện trần thuật
- articlebài báo phóng sự
Collocations
- Dễ bedtime storycâu chuyện cổ tích kể trước giờ đi ngủ
- Trung top news story covered by financial mediatin tức thời sự tiêu điểm được báo giới tài chính đưa tin rầm rộ
- Khó corroborate the whistleblower's inside storykiểm chứng lời khai thâm cung bí sử của người tố giác
- Cực khó only half the story has been disclosedmới chỉ có một nửa sự thật góc khuất được phơi bày ra