storm
US /stɔrm/
Nghĩa
cơn bão, giông bão
Ví dụ
A heavy storm knocked out the power across the whole neighborhood.
Một cơn bão lớn đã làm mất điện khắp cả khu phố.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
storm gốc
storminess
Động từVerb
storm gốc
Tính từAdj
stormy
Trạng từAdv
stormily
Từ đồng nghĩa
- tempestcơn bão tố dữ dội
- galecơn bão gió mạnh
- blizzardcơn bão tuyết lớn
Collocations
- Dễ severe stormcơn giông bão sấm sét dữ dội
- Trung weather the economic storm successfullyvững vàng chèo lái vượt qua cơn giông bão suy thoái kinh tế
- Khó geomagnetic storm disrupting satellite linkscơn bão từ trường gây gián đoạn các kết nối vệ tinh
- Cực khó a storm in a teacup over petty allowanceschuyện bé xé ra to, bão tố trong tách trà vì mấy khoản trợ cấp vụn