← ← Từ vựng A–Z

storeroom

US /ˈstɔrˌrum/

noun Nâng cao · C1 Văn phòng

Nghĩa

phòng kho, phòng chứa đồ

Ví dụ

Extra printer paper is kept in the storeroom next to the kitchen.

Giấy in dự phòng được cất trong phòng kho cạnh nhà bếp.

Từ đồng nghĩa

  • stockroomgian phòng chứa đồ
  • warehousekho chứa hàng hóa

Collocations

  • Dễ clean the storeroom
    quét dọn ngăn nắp căn phòng chứa đồ
  • Trung lock the office storeroom overnight
    khóa cẩn thận phòng kho tài liệu văn phòng qua đêm
  • Khó flammable materials held in ventilated storeroom
    vật liệu bắt lửa được chứa trong phòng kho thông gió đạt chuẩn
  • Cực khó dusty storeroom hoarding relics of obsolete tech
    gian kho bụi bặm chứa chấp những phế tích công nghệ cổ lỗ sĩ
Báo lỗi