← ← Từ vựng A–Z

storage

US /ˈstɔrədʒ/

noun Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

sự lưu trữ, kho chứa

Ví dụ

We rent extra storage space for the boxes of old documents.

Chúng tôi thuê thêm chỗ lưu trữ cho các thùng tài liệu cũ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
storage gốc store
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • warehousenhà kho lưu trữ
  • depositorynơi lưu trữ, cất giữ
  • retentionviệc lưu giữ tài liệu

Collocations

  • Dễ storage box
    chiếc thùng hộp dùng để cất giữ đồ đạc
  • Trung cold storage facilities for perishables
    hệ thống kho lạnh bảo quản thực phẩm tươi sống dễ hỏng
  • Khó secure cloud data storage compliance
    tuân thủ các quy chuẩn bảo mật về lưu trữ dữ liệu đám mây
  • Cực khó put long-held grievances into mental storage
    tạm cất giấu những hiềm khích xưa cũ vào ngăn kéo tâm trí
Báo lỗi