← ← Từ vựng A–Z

stop

US /stɑp/

verb, noun Nền tảng · A2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

dừng, ngừng; điểm dừng

Ví dụ

The bus stops in front of the museum every twenty minutes.

Xe buýt dừng trước bảo tàng cứ hai mươi phút một lần.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
stop gốc stopper stoppage
Động từVerb
stop gốc stopper
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • haltdừng lại tạm thời
  • ceasengừng hẳn, chấm dứt
  • terminatekết thúc, dừng hẳn

Collocations

  • Dễ stop the car
    dừng chiếc xe ô tô lại
  • Trung stop work due to weather conditions
    tạm dừng thi công công trình do thời tiết khắc nghiệt
  • Khó put a decisive stop to anticompetitive practices
    chấm dứt dứt khoát những hành vi bóp nghẹt cạnh tranh công bằng
  • Cực khó pull out all the stops to win the tender
    dốc toàn lực tung hết mọi ngón nghề để quyết thắng gói thầu
Báo lỗi