stone
US /stoʊn/
Nghĩa
đá, hòn đá
Ví dụ
The old bridge was built with large pieces of stone.
Cây cầu cũ được xây bằng những khối đá lớn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
stone gốc
stoner
stoning
Động từVerb
stone gốc
Tính từAdj
stone gốc
stony
Trạng từAdv
stonily
Từ đồng nghĩa
- rockhòn đá, tảng đá
- bouldertảng đá cuội lớn
- pebbleviên sỏi nhỏ
Collocations
- Dễ stone wallbức tường bao dựng bằng đá tảng kiên cố
- Trung lay the foundation stone of the buildingđặt viên đá móng đầu tiên khởi công xây dựng tòa nhà
- Khó carved in stonebất di bất dịch, tuyệt đối không thể sửa đổi hay thương lượng lại
- Cực khó leave no stone unturned in the forensic investigationlật tung từng viên đá, quyết tâm điều tra cặn kẽ không bỏ sót manh mối