stomach
US /ˈstʌmək/
noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
dạ dày, bụng
Ví dụ
He had a pain in his stomach after eating lunch too quickly.
Anh ấy bị đau bụng sau khi ăn trưa quá nhanh.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
stomach gốc
Động từVerb
stomach gốc
Tính từAdj
stomachal
stomachic
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- bellybụng, dạ dày
- abdomenvùng khoang bụng
Collocations
- Dễ upset stomachchứng đau bụng khó tiêu cồn cào
- Trung empty stomach before medical testsnhịn ăn để bụng rỗng trước khi xét nghiệm mẫu y tế
- Khó have no stomach for prolonged litigationkhông còn nhuệ khí tinh thần để theo đuổi vụ kiện tụng kéo dài
- Cực khó eyes bigger than one's stomachno bụng đói con mắt, tham lam ôm việc vượt quá khả năng gánh vác