← ← Từ vựng A–Z

stockholder

US /ˈstɑkˌhoʊldɚ/

noun Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

cổ đông

Ví dụ

Every stockholder will receive a copy of the annual report by mail.

Mỗi cổ đông sẽ nhận được một bản báo cáo thường niên qua đường bưu điện.

Từ đồng nghĩa

  • shareholdercổ đông nắm cổ phần
  • shareownerchủ sở hữu cổ phần

Collocations

  • Dễ corporate stockholder
    cổ đông sở hữu phần vốn doanh nghiệp
  • Trung annual stockholder meeting resolutions
    các nghị quyết được thông qua tại đại hội đồng cổ đông thường niên
  • Khó maximize long-term stockholder value
    tối đa hóa giá trị tài sản dài hạn cho các cổ đông
  • Cực khó activist stockholder waging a bitter proxy battle
    cổ đông hành động phát động chiến dịch ủy quyền gay gắt nhằm đoạt ghế lãnh đạo
Báo lỗi