← ← Từ vựng A–Z

stockbroker

US /ˈstɑkˌbroʊkɚ/

noun Nâng cao · C1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

nhà môi giới chứng khoán

Ví dụ

He asked his stockbroker for advice before buying shares in the company.

Anh ấy hỏi ý kiến nhà môi giới chứng khoán trước khi mua cổ phiếu của công ty.

Từ đồng nghĩa

  • brokerngười môi giới chứng khoán
  • financial agentđại lý tài chính

Collocations

  • Dễ licensed stockbroker
    nhà môi giới chứng khoán được cấp phép hành nghề
  • Trung consult a reputable stockbroker
    tham khảo ý kiến tư vấn từ chuyên viên môi giới uy tín
  • Khó stockbroker commission fees on derivatives
    phí hoa hồng môi giới đối với các sản phẩm tài chính phái sinh
  • Cực khó rogue stockbroker bankrupting a venerable bank
    tay môi giới liều mạng làm sụp đổ cả một định chế ngân hàng lâu đời
Báo lỗi