stir
US /stɝ/
verb Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
khuấy, trộn
Ví dụ
Stir the soup gently for a few minutes before serving it.
Khuấy nhẹ món súp vài phút trước khi dọn ra.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
stir gốc
stirrer
stirring
Động từVerb
stir gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- mixtrộn lẫn xáo trộn
- agitatekhuấy động, đảo đều
- blendhòa trộn nhuyễn
Collocations
- Dễ stir the soupkhuấy đều nồi súp đang sôi
- Trung stir up enthusiasm among team membersthổi bùng ngọn lửa hào hứng trong toàn thể anh em đội ngũ
- Khó stir controversy over executive remunerationgây nên cuộc tranh cãi gay gắt về mức thù lao của dàn lãnh đạo
- Cực khó cause quite a stir in international financial circlesgây chấn động xôn xao làm dậy sóng giới tài chính quốc tế