← ← Từ vựng A–Z

still

US /stɪl/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

vẫn, vẫn còn

Ví dụ

The printer is still not working after the technician repaired it.

Máy in vẫn không hoạt động sau khi kỹ thuật viên sửa nó.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
still gốc stillness
Động từVerb
still gốc
Tính từAdj
still gốc
Trạng từAdv
still gốc

Từ đồng nghĩa

  • yettuy vậy vẫn
  • even nowngay cả lúc này vẫn
  • nonethelessdù sao đi nữa

Collocations

  • Dễ stand still
    đứng yên bất động một chỗ
  • Trung still waiting for management approval
    vẫn đang chờ đợi sự phê duyệt chính thức từ cấp trên
  • Khó still lingering inflationary pressures
    những áp lực lạm phát dai dẳng vẫn còn hiện hữu
  • Cực khó still waters run deep
    nước lặng chảy sâu, người điềm tĩnh thường chứa đựng nội lực thâm sâu
Báo lỗi