sticker
US /ˈstɪkɚ/
Nghĩa
miếng dán, nhãn dán
Ví dụ
Please put a sticker on each box to show where it should go.
Vui lòng dán một nhãn lên mỗi thùng để cho biết nơi cần chuyển đến.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- labelnhãn mác, tem dán
- decalhình dán dính
Collocations
- Dễ price stickermiếng nhãn dán ghi giá bán sản phẩm
- Trung barcode sticker attached to packagetem nhãn mã vạch dán trên bưu kiện đóng gói
- Khó peel-resistant tamper-evident security stickernhãn an ninh chống bóc tách cảnh báo vi phạm niêm phong
- Cực khó suffering sticker shock over soaring tariffsbị sốc ngửa người trước mức giá đội lên chóng mặt vì thuế quan