stick
US /stɪk/
verb, noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
dán, dính; cây gậy
Ví dụ
Please stick the address label on the front of the package.
Vui lòng dán nhãn địa chỉ lên mặt trước của gói hàng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- adheredính chặt, bám dính
- attachgắn vào, đính kèm
- canecây gậy chống
Collocations
- Dễ wooden sticknhánh que gỗ nhỏ
- Trung stick to the agreed budget limitsbám sát tuân thủ nghiêm hạn mức ngân sách đã phê duyệt
- Khó stick by long-term strategic commitmentskiên định giữ vững các cam kết chiến lược dài hạn
- Cực khó stick to one's guns despite heavy criticismkiên quyết giữ vững lập trường không lùi bước trước búa rìu dư luận