← ← Từ vựng A–Z

stereo

US /ˈstɛriˌoʊ/

noun Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

dàn âm thanh nổi

Ví dụ

He turned down the stereo so the neighbors could sleep.

Anh ấy vặn nhỏ dàn âm thanh để hàng xóm có thể ngủ.

Từ đồng nghĩa

  • sound systemdàn âm thanh
  • audio equipmentthiết bị âm thanh nổi

Collocations

  • Dễ stereo system
    dàn âm thanh nổi chất lượng cao
  • Trung connect the stereo speakers
    cắm kết nối các loa âm thanh nổi với đầu phát
  • Khó high-fidelity stereo broadcasting standards
    chuẩn phát sóng âm thanh nổi độ trung thực cao
  • Cực khó stereo vision depth perception algorithm
    thuật toán cảm nhận chiều sâu không gian dựa trên thị giác hai mắt
Báo lỗi