← ← Từ vựng A–Z

step

US /stɛp/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

bước; bước đi

Ví dụ

The first step is to fill out the online registration form.

Bước đầu tiên là điền vào mẫu đăng ký trực tuyến.

Từ đồng nghĩa

  • pacebước chân đi
  • stridesải bước dài
  • measurebiện pháp hành động

Collocations

  • Dễ next step
    bước đi hành động tiếp theo
  • Trung take active steps to resolve the issue
    chủ động thực hiện các biện pháp cụ thể để tháo gỡ vấn đề
  • Khó step down from executive directorship
    từ nhiệm rời khỏi chức vụ giám đốc điều hành
  • Cực khó in step with rapidly shifting customer tastes
    bắt nhịp nhịp nhàng với thị hiếu thay đổi từng ngày của người tiêu dùng
Báo lỗi