← ← Từ vựng A–Z

stem

US /stɛm/

noun, verb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thân cây; bắt nguồn từ

Ví dụ

Many of the delays stem from a shortage of drivers.

Nhiều sự chậm trễ bắt nguồn từ tình trạng thiếu tài xế.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
stem gốc stemmer
Động từVerb
stem gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • stalkthân cây, cọng cành
  • originatebắt nguồn sinh ra
  • derivephát sinh từ gốc

Collocations

  • Dễ flower stem
    cành cuống hoa tươi thắm
  • Trung stem from communication breakdowns
    bắt nguồn từ sự gián đoạn thiếu thông suốt trong trao đổi
  • Khó measures to stem the tide of capital flight
    các biện pháp nhằm chặn đứng làn sóng đào tẩu của dòng vốn
  • Cực khó stem the bleeding of operating losses
    cầm máu cấp tốc dập tắt chuỗi thua lỗ vận hành triền miên
Báo lỗi