← ← Từ vựng A–Z

steel

US /stil/

noun Mục tiêu · B2 Sản xuất & chất lượng

Nghĩa

thép

Ví dụ

The factory imports steel to build bridges and large buildings.

Nhà máy nhập khẩu thép để xây cầu và các tòa nhà lớn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
steel gốc
Động từVerb
steel gốc
Tính từAdj
steely
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ stainless steel
    thép không gỉ, inox chất lượng cao
  • Trung steel manufacturing plant expansion
    dự án mở rộng tổ hợp nhà máy sản xuất thép cán
  • Khó structural steel inspection standards
    tiêu chuẩn kiểm tra nghiệm thu dầm thép kết cấu công trình
  • Cực khó steel oneself for bruising negotiations
    thép tinh thần chuẩn bị bước vào cuộc đàm phán nảy lửa khốc liệt
Báo lỗi