← ← Từ vựng A–Z

steal

US /stil/

verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ăn cắp, trộm

Ví dụ

Someone tried to steal a laptop from the conference room yesterday.

Hôm qua có người cố trộm một chiếc laptop trong phòng họp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
steal gốc stealer stealing
Động từVerb
steal gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • pilferăn cắp vặt
  • thievetrộm cắp tài sản
  • purloinbiển thủ, cuỗm lấy

Collocations

  • Dễ steal a bicycle
    lấy cắp một chiếc xe đạp
  • Trung at that price it is a real steal
    ở mức giá hời đó thì quả thực là một món mua quá rẻ
  • Khó steal proprietary intellectual property
    đánh cắp bí mật tài sản sở hữu trí tuệ độc quyền
  • Cực khó steal a march on commercial rivals
    bí mật đi trước một bước giành quyền chủ động trước các đối thủ
Báo lỗi