← ← Từ vựng A–Z

steady

US /ˈstɛdi/

adjective Mục tiêu · B2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

ổn định, đều đặn

Ví dụ

The company has enjoyed steady growth over the past five years.

Công ty đã có mức tăng trưởng ổn định trong năm năm qua.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
steady gốc steadiness
Động từVerb
steady gốc
Tính từAdj
steady gốc
Trạng từAdv
steady gốc steadily

Từ đồng nghĩa

  • stableổn định, vững vàng
  • constantkhông đổi, bất biến
  • consistentnhất quán, bền bỉ

Collocations

  • Dễ steady hand
    bàn tay vững vàng không chút run rẩy
  • Trung steady income from employment
    khoản thu nhập ổn định đều đặn từ công việc làm công
  • Khó steady inflow of foreign direct investment
    dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chảy vào đều đặn
  • Cực khó slow and steady wins the race
    chậm mà chắc chắn sẽ giành thắng lợi chung cuộc vẻ vang
Báo lỗi