steadily
US /ˈstɛdəli/
adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
đều đặn, liên tục
Ví dụ
The number of online customers has grown steadily over the past five years.
Số lượng khách hàng trực tuyến đã tăng đều đặn trong năm năm qua.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- continuouslyliên tục, không ngừng
- consistentlyđều đặn, kiên trì
- regularlyđều đặn theo nhịp
Collocations
- Dễ rain steadilymưa rơi đều đặn bền bỉ suốt ngày
- Trung grow steadily over the fiscal yeartăng trưởng đều đặn vững chắc qua từng quý tài chính
- Khó steadily decline in profitabilitysuy giảm đều đặn liên tục về tỷ suất sinh lời hoạt động
- Cực khó climb steadily up the greasy pole of ambitionkiên trì trèo từng bước lên nấc thang danh vọng đầy rẫy hiểm hóc