← ← Từ vựng A–Z

stay

US /steɪ/

verb, noun Nền tảng · A2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

ở lại; lưu trú

Ví dụ

We hope you enjoy your stay at our hotel this week.

Chúng tôi hy vọng bạn hài lòng với kỳ lưu trú tại khách sạn của chúng tôi trong tuần này.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
stay gốc stayer
Động từVerb
stay gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • remainở lại chỗ cũ
  • residecư trú, tạm trú
  • waitchờ đợi, lưu lại

Collocations

  • Dễ stay at home
    ở yên tại nhà nghỉ dưỡng
  • Trung hotel stay expenses reimbursement
    hoàn trả chi phí thanh toán kỳ lưu trú tại khách sạn
  • Khó stay competitive amid fierce market rivalry
    duy trì vị thế cạnh tranh giữa cuộc đua thị trường khốc liệt
  • Cực khó stay the course despite severe setbacks
    kiên định giữ vững lộ trình ban đầu bất chấp thất bại dồn dập
Báo lỗi