status
US /ˈstætəs/
Nghĩa
tình trạng, trạng thái
Ví dụ
You can check the status of your order on our website.
Bạn có thể kiểm tra tình trạng đơn hàng của mình trên trang web của chúng tôi.
Từ đồng nghĩa
- standingđịa vị, vị thế
- rankcấp bậc, thứ bậc
- statethực trạng, tình cảnh
Collocations
- Dễ social statusđịa vị vị thế trong nấc thang xã hội
- Trung check order status onlinetra cứu trạng thái tiến độ đơn hàng trên mạng
- Khó update regulatory compliance statuscập nhật tình trạng tuân thủ các quy định chuẩn mực pháp lý
- Cực khó fiercely defend the institutional status quoquyết liệt bảo vệ hiện trạng trật tự thể chế sẵn có