← ← Từ vựng A–Z

statistic

US /stəˈtɪstɪk/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

số liệu thống kê

Ví dụ

One surprising statistic in the report is the drop in sales.

Một số liệu thống kê đáng ngạc nhiên trong báo cáo là mức giảm doanh số.

Từ đồng nghĩa

  • figurecon số dữ liệu
  • data pointđiểm dữ liệu thống kê

Collocations

  • Dễ interesting statistic
    con số thống kê rất thú vị
  • Trung vital demographic statistic for planning
    chỉ số thống kê nhân khẩu học then chốt phục vụ quy hoạch
  • Khó statistic disproving the initial hypothesis
    con số thống kê bác bỏ hoàn toàn giả thuyết ban đầu
  • Cực khó reduce human suffering to a mere cold statistic
    hạ thấp nỗi thống khổ của con người thành một con số thống kê vô cảm
Báo lỗi