stationery
US /ˈsteɪʃəneri/UK /ˈsteɪʃənri/
noun Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
Văn phòng phẩm (giấy in, bút, bìa hồ sơ, kẹp ghim)
Đồ dùng văn phòng cần thiết cho bàn làm việc hàng ngày.
Ví dụ
The administrative assistant is preparing a bulk order for office stationery and printer toner.
Trợ lý hành chính đang chuẩn bị một đơn đặt hàng lớn văn phòng phẩm và mực máy in.
Từ đồng nghĩa
- office suppliesđồ dùng văn phòng
- paper goodscác sản phẩm giấy in
Collocations
- Dễ office stationeryđồ dùng văn phòng phẩm bàn làm việc
- Trung stationery supply order for the teamđơn đặt hàng bổ sung vật tư văn phòng phẩm cho phòng ban
- Khó personalized corporate stationery and letterheadsvăn phòng phẩm và tiêu đề thư in logo nhận diện thương hiệu
- Cực khó hoard stationery supplies with bureaucratic fervortích trữ dụng cụ văn phòng phẩm một cách máy móc quan liêu
Mẹo phát âm
Trọng âm rơi vào âm tiết đầu /ˈsteɪ/, nhị trùng âm /eɪ/ rõ nét, đuôi /neri/ đọc nhanh.
Dễ nhầm lẫn
stationary /ˈsteɪʃəneri/
Đồng âm hoàn toàn nhưng khác chính tả và nghĩa: stationary (có 'a') nghĩa là đứng yên bất động; stationery (có 'e') là đồ dùng văn phòng phẩm.
Office stationery = đồ dùng văn phòng; personalized stationery = giấy viết thư in sẵn tên riêng sang trọng.